Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Dang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
chuyen de bd hsg 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn VaN Dang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:01' 28-03-2014
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn VaN Dang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:01' 28-03-2014
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 1
Đa thức
*****
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A = tại x = 16.
B = tại x = 14.
C = tại x = 9
D = tại x = 7.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
M =
N =
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A = với x = 2; .
M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
Bài 4: Tính giá trị của đa thức
Cho biết x - y = 5:
a.
b.
Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
biết x + y = - p, xy = q
Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
a.
biết rằng 2x = a + b + c
b. ; biết rằng a + b + c = 2p
Bài 7:
Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
Bài 8:
Cho a + b + c = 0.
; ;
Chứng minh rằng M = N = P
Bài 9:
Cho biểu thức: M = .
Tính M theo a, b, c, biết rằng .
Bài 10:
Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y .
Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
Bài 11:
Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn 5x + 2y chia hết cho 17 thì 9x + 7y cũng chia hết cho 17.
Bài 12:
Chứng minh rằng:
a. chia hết cho 405.
b. chia hết cho 133.
Bài 13:
Cho dãy số 1, 3, 6 , 10, 15,…, , …
Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.
Chuyên đề 2
Biển đổi biểu thức nguyên
*****
I. Một số hằng đẳng thức cơ bản
(a ( b)2 = a2 ( 2ab + b2 ;
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;
=
(a ( b)3 = a3 ( 3a2b + 3ab2 ( b3 = a3 ( b3 ( 3ab(a ( b);
(a ( b)4 = a4 ( 4a3b + 6a2b2 ( 4ab3 + b4 ;
a2 - b2 = (a - b)(a + b) ;
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) ;
an - bn = (a - b)(an -1 + an - 2b + an - 3b2 +...+ abn - 2 + bn - 1) ;
a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
a5 + b5 = (a + b)(a4 - a3b + a2b2 - ab3 + b5) ;
a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k - a2k - 1b + a2k - 2b2 - ... + a2b2k - 2 - ab2k - 1 + b2k)
II. Bảng các hệ số trong khai triển (a + b)n - Tam giác Pascal
Đỉnh
1
Dòng 1 (n = 1)
1
1
Dòng 2 (n = 2)
1
2
1
Dòng 3 (n = 3)
1
3
3
1
Dòng 4 (n = 4)
1
4
6
4
1
Dòng 5 (n = 5)
1
5
10
10
5
1
Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1; dòng k + 1 được thành
Đa thức
*****
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A = tại x = 16.
B = tại x = 14.
C = tại x = 9
D = tại x = 7.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
M =
N =
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A = với x = 2; .
M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
Bài 4: Tính giá trị của đa thức
Cho biết x - y = 5:
a.
b.
Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
biết x + y = - p, xy = q
Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
a.
biết rằng 2x = a + b + c
b. ; biết rằng a + b + c = 2p
Bài 7:
Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
Bài 8:
Cho a + b + c = 0.
; ;
Chứng minh rằng M = N = P
Bài 9:
Cho biểu thức: M = .
Tính M theo a, b, c, biết rằng .
Bài 10:
Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y .
Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
Bài 11:
Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn 5x + 2y chia hết cho 17 thì 9x + 7y cũng chia hết cho 17.
Bài 12:
Chứng minh rằng:
a. chia hết cho 405.
b. chia hết cho 133.
Bài 13:
Cho dãy số 1, 3, 6 , 10, 15,…, , …
Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.
Chuyên đề 2
Biển đổi biểu thức nguyên
*****
I. Một số hằng đẳng thức cơ bản
(a ( b)2 = a2 ( 2ab + b2 ;
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;
=
(a ( b)3 = a3 ( 3a2b + 3ab2 ( b3 = a3 ( b3 ( 3ab(a ( b);
(a ( b)4 = a4 ( 4a3b + 6a2b2 ( 4ab3 + b4 ;
a2 - b2 = (a - b)(a + b) ;
a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) ;
an - bn = (a - b)(an -1 + an - 2b + an - 3b2 +...+ abn - 2 + bn - 1) ;
a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
a5 + b5 = (a + b)(a4 - a3b + a2b2 - ab3 + b5) ;
a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k - a2k - 1b + a2k - 2b2 - ... + a2b2k - 2 - ab2k - 1 + b2k)
II. Bảng các hệ số trong khai triển (a + b)n - Tam giác Pascal
Đỉnh
1
Dòng 1 (n = 1)
1
1
Dòng 2 (n = 2)
1
2
1
Dòng 3 (n = 3)
1
3
3
1
Dòng 4 (n = 4)
1
4
6
4
1
Dòng 5 (n = 5)
1
5
10
10
5
1
Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1; dòng k + 1 được thành
 






Các ý kiến mới nhất