Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Dang
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hsg

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn VaN Dang (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 11-04-2011
Dung lượng: 458.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn VaN Dang (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 11-04-2011
Dung lượng: 458.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008 - 2009, MÔN TOÁN
Thi ngày 29/3/2009(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
Tính P = với ; .
2,0
ĐK: hoặc
Nếu thì P =
Nếu thì P =
(Vì
0,5
0,5
0,5
0,5
2
a
Giải phương trình (1)
1,5
ĐK: , (1) (2)
+) không thoả mãn phương trình
+) , (2)
(TM) hoặc (loại). KL: x = 2
0,5
0,25
0,5
0,25
b
Tìm tất cả các cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn (1)
1,5
(1)
(Vì 7 chỉ có các ước là )
Thử lại: (TM), (TM),
(TM), (TM)
0,25
0,25
0,5
0,5
3
a
Chứng minh MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BLH.
1,5
Gọi P là trực tâm tam giác ABC suy ra B, H, P, L nằm trên một đường tròn
Tam giác AHC vuông tại H
Lại có (cùng phụ với góc hoặc góc ngoài của góc nếu góc C tù – Hình (*))
Suy ra MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tại H.
Hình(1)
0,25
0,25
0,5
0,5
3
b
Chứng minh rằng: và (Hình(1))
1,0
Giả sử AB = a, BC = b, CD = c, DA = d lần lượt tiếp xúc với đường tròn tâm O bán kính R tại M, N, T, Q.
Ta có AM = AQ, BM = BN, CT = CN, DT = DQ ( DC + AB = AD + BC
( a + c = b + d = P.
Ta có S =SABCD = SABO + SBCO + SCDO + SDOA = (1)
Lại có S=SABCD = SABD + SCBD . (hB; hD tương ứng là các đường cao kẻ từ B trong tam giác ABD; kẻ từ D trong tam giác DBC)
Dấu “=” xảy ra . Tương tự ta có
S = SABCD = SABC + SADC . Dấu “=” xảy ra
hay
Kết hợp với (1) .
Các dấu “=” xảy ra ( ABCD có 4 góc vuông ( ABCD là hình chữ nhật
Kết hợp với hay ABCD là hình vuông.
0,25
0,25
0,25
0,25
4
a
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = .
1,5
Ta có . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
M =
Đẳng thức xảy ra .Vậy giá trị nhỏ nhất của M là khi
0,5
0,5
0,5
b
Chứng minh rằng từ 33 điểm nói trên luôn có thể tìm được 3 điểm sao cho diện tích tam giác có đỉnh là 3 điểm đó không vượt quá dm2.
1,0
Chia hình vuông đã cho thành 16 hình vuông cạnh 1 dm. Vì có 33 = 16.2 + 1 điểm nên tồn tại một hình vuông chứa ít nhất 3 điểm, giả sử là A, B và C.
(nếu không thì mỗi hình vuông chứa nhiều nhất 2 điểm ( 16 hv chứa không quá 32 điểm, trái gt)
Xét hình vuông cạnh 1 dm chứa 3 điểm A, B, C nói trên. Qua A, B, C kẻ các đường thẳng // với các cạnh hv ( A, B, C thuộc các cạnh của một hình chữ nhật mà hcn này nằm trọn trong hình vuông đang xét, như hình vẽ.
Qua C kẻ đường thẳng // với cạnh của hcn
( x, y là hai cạnh của hcn). Vậy (dm2)
Hình(*)
0,25
0,25
0,25
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008 - 2009, MÔN TOÁN
Thi ngày 29/3/2009(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
1
Tính P = với ; .
2,0
ĐK: hoặc
Nếu thì P =
Nếu thì P =
(Vì
0,5
0,5
0,5
0,5
2
a
Giải phương trình (1)
1,5
ĐK: , (1) (2)
+) không thoả mãn phương trình
+) , (2)
(TM) hoặc (loại). KL: x = 2
0,5
0,25
0,5
0,25
b
Tìm tất cả các cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn (1)
1,5
(1)
(Vì 7 chỉ có các ước là )
Thử lại: (TM), (TM),
(TM), (TM)
0,25
0,25
0,5
0,5
3
a
Chứng minh MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BLH.
1,5
Gọi P là trực tâm tam giác ABC suy ra B, H, P, L nằm trên một đường tròn
Tam giác AHC vuông tại H
Lại có (cùng phụ với góc hoặc góc ngoài của góc nếu góc C tù – Hình (*))
Suy ra MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tại H.
Hình(1)
0,25
0,25
0,5
0,5
3
b
Chứng minh rằng: và (Hình(1))
1,0
Giả sử AB = a, BC = b, CD = c, DA = d lần lượt tiếp xúc với đường tròn tâm O bán kính R tại M, N, T, Q.
Ta có AM = AQ, BM = BN, CT = CN, DT = DQ ( DC + AB = AD + BC
( a + c = b + d = P.
Ta có S =SABCD = SABO + SBCO + SCDO + SDOA = (1)
Lại có S=SABCD = SABD + SCBD . (hB; hD tương ứng là các đường cao kẻ từ B trong tam giác ABD; kẻ từ D trong tam giác DBC)
Dấu “=” xảy ra . Tương tự ta có
S = SABCD = SABC + SADC . Dấu “=” xảy ra
hay
Kết hợp với (1) .
Các dấu “=” xảy ra ( ABCD có 4 góc vuông ( ABCD là hình chữ nhật
Kết hợp với hay ABCD là hình vuông.
0,25
0,25
0,25
0,25
4
a
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = .
1,5
Ta có . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
M =
Đẳng thức xảy ra .Vậy giá trị nhỏ nhất của M là khi
0,5
0,5
0,5
b
Chứng minh rằng từ 33 điểm nói trên luôn có thể tìm được 3 điểm sao cho diện tích tam giác có đỉnh là 3 điểm đó không vượt quá dm2.
1,0
Chia hình vuông đã cho thành 16 hình vuông cạnh 1 dm. Vì có 33 = 16.2 + 1 điểm nên tồn tại một hình vuông chứa ít nhất 3 điểm, giả sử là A, B và C.
(nếu không thì mỗi hình vuông chứa nhiều nhất 2 điểm ( 16 hv chứa không quá 32 điểm, trái gt)
Xét hình vuông cạnh 1 dm chứa 3 điểm A, B, C nói trên. Qua A, B, C kẻ các đường thẳng // với các cạnh hv ( A, B, C thuộc các cạnh của một hình chữ nhật mà hcn này nằm trọn trong hình vuông đang xét, như hình vẽ.
Qua C kẻ đường thẳng // với cạnh của hcn
( x, y là hai cạnh của hcn). Vậy (dm2)
Hình(*)
0,25
0,25
0,25
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất