Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SAM_1388.jpg SAM_1252.jpg SAM_1206.jpg SAM_1406.jpg SAM_1444.jpg SAM_1331.jpg IMG_0750.jpg IMG_0745.jpg DSC07878.jpg DSC07866.jpg DSC07323.jpg DSC07856.jpg DSC07693.jpg DSC07691.jpg DSC07679.jpg DSC07678.jpg DSC07397.jpg DSC07478.jpg DSC07583.jpg DSC07584.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Dang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Va­N Dang (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:37' 11-04-2011
    Dung lượng: 458.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008 - 2009, MÔN TOÁN
    Thi ngày 29/3/2009(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    Tính P =  với ; .
    2,0
    
    
    
    ĐK:  hoặc 
    Nếu thì P = 
    
    Nếu thì P = 
    (Vì  
    
    


    0,5



    0,5





    0,5


    0,5
    
    2
    a
    Giải phương trình  (1)
    1,5
    
    
    
    ĐK: , (1)  (2)
    +)  không thoả mãn phương trình
    +) , (2) 
     (TM) hoặc  (loại). KL: x = 2
    
    0,5

    0,25


    0,5


    0,25
    
    
    b
    Tìm tất cả các cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn  (1)
    1,5
    
    
    
    (1) 
    
    (Vì 7 chỉ có các ước là )
    Thử lại:  (TM),  (TM),
     (TM),  (TM)
    
    0,25


    0,25


    0,5




    0,5
    
    3
    a
    Chứng minh MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác BLH.
    1,5
    
    
    
    Gọi P là trực tâm tam giác ABC suy ra B, H, P, L nằm trên một đường tròn
    Tam giác AHC vuông tại H 
    Lại có  (cùng phụ với góc  hoặc góc ngoài của góc nếu góc C tù – Hình (*))
    Suy ra  MH tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp  tại H.
      Hình(1)
    0,25

    0,25


    0,5


    0,5
    
    3
    b
    Chứng minh rằng: và (Hình(1))
    1,0
    
    
    
    Giả sử AB = a, BC = b, CD = c, DA = d lần lượt tiếp xúc với đường tròn tâm O bán kính R tại M, N, T, Q.
    Ta có AM = AQ, BM = BN, CT = CN, DT = DQ ( DC + AB = AD + BC
    ( a + c = b + d = P.
    Ta có S =SABCD = SABO + SBCO + SCDO + SDOA =  (1)
    Lại có S=SABCD = SABD + SCBD . (hB; hD tương ứng là các đường cao kẻ từ B trong tam giác ABD; kẻ từ D trong tam giác DBC)
    Dấu “=” xảy ra . Tương tự ta có
    S = SABCD = SABC + SADC . Dấu “=” xảy ra 
     hay 
    Kết hợp với (1) .
    Các dấu “=” xảy ra ( ABCD có 4 góc vuông ( ABCD là hình chữ nhật
    Kết hợp với  hay ABCD là hình vuông.
    






    0,25








    0,25


    0,25




    0,25
    
    4
    a
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = .
    
    1,5
    
    
    
    Ta có . Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 
    M = 
    Đẳng thức xảy ra .Vậy giá trị nhỏ nhất của M là  khi 
    
    0,5


    0,5

    0,5
    
    
    b
    Chứng minh rằng từ 33 điểm nói trên luôn có thể tìm được 3 điểm sao cho diện tích tam giác có đỉnh là 3 điểm đó không vượt quá dm2.
    1,0
    
    
    
    Chia hình vuông đã cho thành 16 hình vuông cạnh 1 dm. Vì có 33 = 16.2 + 1 điểm nên tồn tại một hình vuông chứa ít nhất 3 điểm, giả sử là A, B và C.
    (nếu không thì mỗi hình vuông chứa nhiều nhất 2 điểm ( 16 hv chứa không quá 32 điểm, trái gt)
    Xét hình vuông cạnh 1 dm chứa 3 điểm A, B, C nói trên. Qua A, B, C kẻ các đường thẳng // với các cạnh hv ( A, B, C thuộc các cạnh của một hình chữ nhật mà hcn này nằm trọn trong hình vuông đang xét, như hình vẽ.
    Qua C kẻ đường thẳng // với cạnh của hcn 
    ( x, y là hai cạnh của hcn). Vậy (dm2)
      
    Hình(*)

    



    0,25




    0,25

    0,25
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓